đánh tranh

đánh tranh

Người nông dân đang đánh tranh để lợp mái nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm tranh lợp nhà: "đánh tranh" hành động lấy các loại cỏ, (thường cỏ tranh) đan, kết, sắp xếp chúng lại với nhau để tạo thành những tấm tranh dùng để lợp mái nhà. Đây một công việc thủ công truyền thống, phổ biếncác vùng nông thôn Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân quê tôi thường đánh tranh vào mùa khô để chuẩn bị cho mùa mưa. (Họ kết cỏ tranh thành tấm để lợp nhà.)
    • Cha tôi dạy tôi cách đánh tranh từ khi tôi còn nhỏ. (Ông ấy hướng dẫn tôi kỹ thuật đan tấm tranh.)
    • Đánh tranh một nghề thủ công đòi hỏi sự tỉ mỉ khéo léo. (Việc tạo tấm tranh cần kỹ năng sự cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh tranh lợp nhà": cụm từ chỉ toàn bộ quy trình làm tấm tranh sử dụng chúng để lợp mái.
    • Nghề đánh tranh lợp nhà đang dần mai một theo thời gian. (Kỹ thuật làm tấm tranh để lợp mái ngày càng ít người biết đến.)
  • "đánh tranh bán": làm tấm tranh để bán kiếm sống.
    • cụ ấy vẫn đi đánh tranh bán để thêm thu nhập. ( ấy làm tấm tranh bán chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tranh (danh từ): loại cỏ thường mọc hoang, thân dài dai, dùng để lợp nhà.
    • Cỏ tranh mọc đầy trên các đồi trọc. (Loại cỏ này phổ biếnvùng đất khô cằn.)
  • Lợp tranh (động từ): hành động phủ các tấm tranh lên mái nhàkhác với "đánh tranh" (làm tấm).
    • Họ đang lợp tranh cho căn nhà mới. (Họ phủ tấm tranh lên mái.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết tranh: đan, kết cỏ tranh thành tấmgần nghĩa với "đánh tranh".
    • Kết tranh công việc của những người thợ lành nghề. (Đan tấm tranh cần kỹ thuật.)
  • Đan tranh: dùng tay đan các sợi cỏ lại với nhauđồng nghĩa với "đánh tranh".
    • tôi đan tranh rất nhanh đẹp. ( ấy tay nghề cao.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đánh tranh, lợp nhà": thành ngữ chỉ công việc đồng áng, lao động chân taynông thôn.
    • Cha ông ta ngày xưa quen với việc đánh tranh, lợp nhà. (Đây công việc thường ngày của người nông dân.)

Từ chứa "đánh tranh"